字舟Zizhou
急
Học chữ · Cấp 2

急

PinyinjíHán Việtcấp
Tính từ

khẩn cấp

9 nétBộ 心Cấp 2Viết cấp 217 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 急 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 急

11 từ
紧急jǐnjíkhẩn cấp
急忙jímángmột cách vội vàng
着急zháo∥jílo lắng; cảm thấy lo âu
急救jíjiùcấp cứu
应急yìng∥jíứng phó khẩn cấp
急剧jíjùnhanh chóng; đột ngột
急迫jípòkhẩn cấp
急性jíxìngcấp tính
急需jíxūcần gấp
急于jíyúnóng lòng
急诊jízhěncấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 9 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
急Số nét9 nét.