Từ vựng · HSK 7–9应邀
yìngyāo
theo lời mời của ai đó
Gặp trong câu
他应邀参加了农业科技大会。 tā yìngyāo cānjiā le nóngyè kējì dàhuì
Ông ấy đã nhận lời mời tham dự hội nghị khoa học công nghệ nông nghiệp.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.