Từ vựng · HSK 7–9忧愁
yōuchóu
buồn rầu; âu sầu
Gặp trong câu
老人望着窗外,脸上满是忧愁。 lǎorén wàng zhe chuāng wài liǎn shàng mǎn shì yōuchóu
Ông cụ nhìn ra ngoài cửa sổ, gương mặt đầy vẻ âu sầu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.