字舟Zizhou
忧
Học chữ · Cấp 6

忧 / 憂

PinyinyōuHán Việtưu

lo lắng · lo âu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 担忧, 忧愁, 忧虑. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 心Cấp 66 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 忧

6 từ
担忧dānyōulo lắng
忧愁yōuchóulo lắng
忧虑yōulǜlo âu
忧郁yōuyùu sầu; phiền muộn; u uất
后顾之忧hòugùzhīyōunỗi lo lắng phía sau; lo lắng gia đình
无忧无虑wúyōu-wúlǜvô tư vô lo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 7 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
忧Số nét7 nét.
憂phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.