Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 忧
担忧lo lắng
忧愁lo lắng
忧虑lo âu
忧郁u sầu; phiền muộn; u uất
后顾之忧nỗi lo lắng phía sau; lo lắng gia đình
无忧无虑vô tư vô lo
lo lắng · lo âu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 担忧, 忧愁, 忧虑. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.