字舟Zizhou
愁
Học chữ · Cấp 5

愁

PinyinchóuHán Việtsầu
Động từ

lo lắng về

13 nétBộ 心Cấp 5Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 愁 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 愁

4 từ
发愁fā∥chóulo lắng
犯愁fàn∥chóulo lắng
忧愁yōuchóulo lắng
愁眉苦脸chóuméi-kǔliǎntrông lo âu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 13 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
愁Số nét13 nét.