字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

有望

yǒuwàng

có triển vọng; có hy vọng

Gặp trong câu

这项工程有望在明年完成。

zhè xiàng gōngchéng yǒuwàng zài míngnián wánchéng

Công trình này có triển vọng hoàn thành vào năm sau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.