字舟Zizhou
望
Học chữ · Cấp 3

望

PinyinwàngHán Việtvọng
Động từ

trăng tròn

11 nétBộ 月Cấp 3Viết cấp 221 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 望 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 望

11 từ
希望xīwànghy vọng
愿望yuànwàngkhát vọng
看望kànwàngthăm; gặp (ai đó)
失望shīwàngthất vọng
绝望jué∥wàngtuyệt vọng
渴望kěwàngkhao khát
期望qīwàngcó kỳ vọng
盼望pànwànghy vọng; mong đợi
望见wàng·jiànnhìn thấy
观望guānwàngchờ và xem
奢望shēwàngmột hy vọng xa vời
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 月 · 11 nét

月Bộ thủBộ số 74 trong hệ tra cứu Unicode.
望Số nét11 nét.