字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

有幸

yǒuxìng

may mắn/vinh hạnh được

Gặp trong câu

我有幸参观了这家通信公司。

wǒ yǒuxìng cānguān le zhè jiā tōngxìn gōngsī

Tôi có vinh hạnh được tham quan công ty viễn thông này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.