字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

诱饵

yòu’ěr

mồi

Gặp trong câu

他用食物做诱饵。

tā yòng shíwù zuò yòu’ěr

Anh ấy dùng thức ăn làm mồi nhử.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.