字舟Zizhou
诱
Học chữ · Cấp 7-9

诱 / 誘

PinyinyòuHán Việtdụ

dụ dỗ; lôi kéo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 引诱, 诱饵, 诱发. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 讠Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 诱

5 từ
引诱yǐnyòubắt ép
诱饵yòu’ěrmồi
诱发yòufāgây ra
诱惑yòuhuòlôi cuốn
诱人yòurénhấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 9 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
诱Số nét9 nét.
誘phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.