Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 诱
引诱bắt ép
诱饵mồi
诱发gây ra
诱惑lôi cuốn
诱人hấp dẫn; quyến rũ; mê hoặc
dụ dỗ; lôi kéo
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 引诱, 诱饵, 诱发. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.