Từ vựng · HSK 7–9余地
yúdì
dư địa; khoảng linh hoạt
Gặp trong câu
计划要留一些调整的余地。 jìhuà yào liú yìxiē tiáozhěng de yúdì
Kế hoạch cần chừa một khoảng linh hoạt để điều chỉnh.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.