字舟Zizhou
余
Học chữ · Cấp 4

余 / 餘

PinyinyúHán Việtdư
Động từ · Số từ

tôi

7 nétBộ 人Cấp 4Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 余 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Số từ

Biểu thị số lượng hoặc thứ tự; khi đếm danh từ thường đi cùng lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 余

6 từ
其余qíyúphần còn lại
业余yèyúvào thời gian rảnh
多余duōyúthừa
剩余shèngyúphần còn lại
余地yúdìdư địa
余额yú’ésố dư
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 7 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
余Số nét7 nét.
餘phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.