字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

愈加

yùjiā

càng thêm; càng

Gặp trong câu

经过这件事,两人的感情愈加深厚。

jīngguò zhè jiàn shì liǎng rén de gǎnqíng yùjiā shēnhòu

Trải qua chuyện này, tình cảm của hai người càng thêm sâu đậm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.