字舟Zizhou
加
Học chữ · Cấp 2

加

PinyinjiāHán Việtgia
Động từ

thêm; cộng; tăng

5 nétBộ 力Cấp 2Viết cấp 225 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 加 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 加

11 từ
参加cānjiātham gia
加油jiā∥yóuthêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu
更加gèngjiācàng; hơn nữa
加工jiā∥gōngchế biến
加快jiākuàităng tốc
加强jiāqiángcủng cố; tăng cường; nâng cao
增加zēngjiātăng; tăng thêm
加班jiā∥bānlàm thêm giờ
加入jiārùtrở thành thành viên
加油站jiāyóuzhàntrạm xăng
加热jiā∥rèđun nóng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 5 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
加Số nét5 nét.