Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 愈
愈合lành lại
治愈chữa khỏi; phục hồi sức khỏe
愈来愈ngày càng càng lúc càng
愈演愈烈càng lúc càng nghiêm trọng
hồi phục · chữa lành
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 愈合, 治愈, 愈来愈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.