Từ vựng · HSK 7–9预见
yùjiàn
dự kiến; nhìn thấy trước
Gặp trong câu
设计阶段要预见使用时的问题。 shèjì jiēduàn yào yùjiàn shǐyòng shí de wèntí
Ở giai đoạn thiết kế cần dự kiến các vấn đề khi sử dụng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.