Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 预
预报dự báo
预防ngăn ngừa
预计dự báo
预习chuẩn bị bài
预测dự báo
预订đặt hàng
干预can thiệp
预备chuẩn bị
预期mong đợi
预约đặt chỗ
预定lên lịch trước
预感có dự cảm
ứng trước · trước
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 预报, 预防, 预计. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.