字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

遇难

yùnàn

gặp nạn; thiệt mạng trong tai nạn/thảm họa

Gặp trong câu

事故中有多人遇难。

shìgù zhōng yǒu duō rén yùnàn

Có nhiều người thiệt mạng trong tai nạn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.