字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

预算

yùsuàn

ngân sách

Gặp trong câu

这次旅行的预算是五千元。

zhè cì lǚxíng de yùsuàn shì wǔ qiān yuán

Ngân sách cho chuyến du lịch này là năm nghìn tệ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.