字舟Zizhou
算
Học chữ · Cấp 2

算

PinyinsuànHán Việttoán
Động từ

tính; tính toán; coi như

14 nétBộ 竹Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 算 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 算

11 từ
打算dǎ·suàndự định
计算机jìsuànjīmáy tính
计算jìsuàntính; tính toán
总算zǒngsuàncuối cùng
就算jiùsuànngay cả khi
算了suànleđể vậy đi
算是suànshìđược coi là
不算bú suànkhông tính
测算cèsuànđo lường và tính toán
估算gūsuànsự đánh giá
划算huásuàntính toán
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 竹 · 14 nét

竹Bộ thủBộ số 118 trong hệ tra cứu Unicode.
算Số nét14 nét.