字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

预先

yùxiān

trước; từ trước

Gặp trong câu

通知说参观的人要预先登记。

tōngzhī shuō cānguān de rén yào yùxiān dēngjì

Thông báo nói người tham quan phải đăng ký trước.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.