字舟Zizhou
先
Học chữ · Cấp 1

先

PinyinxiānHán Việttiên / tiến
Phó từ

trước; trước tiên

6 nétBộ 儿Cấp 1Viết cấp 117 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 先 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 先

11 từ
先生xiānshengông; ngài; quý ông
领先lǐng∥xiāndẫn đầu
首先shǒuxiāntrước tiên
先进xiānjìntiên tiến
事先shìxiāntrước thời hạn
率先shuàixiāndẫn đầu
先后xiānhòusớm hay muộn; đầu và cuối; thứ tự ưu tiên
先前xiānqiántrước đây; trước đó
优先yōuxiāncó ưu tiên; được ưu tiên
原先yuánxiānban đầu
先锋xiānfēngtiên phong; người đi đầu; tiên phong trong nghệ thuật
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 儿 · 6 nét

儿Bộ thủBộ số 10 trong hệ tra cứu Unicode.
先Số nét6 nét.