Từ vựng · HSK 7–9元首
yuánshǒu
nguyên thủ quốc gia
Gặp trong câu
两国元首在会议上见了面。 liǎng guó yuánshǒu zài huìyì shàng jiàn le miàn
Nguyên thủ hai nước đã gặp nhau tại hội nghị.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.