字舟Zizhou
首
Học chữ · Cấp 3

首

PinyinshǒuHán Việtthủ / thú
Lượng từDanh từ

bài/bản (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu · đầu

9 nétBộ 首Cấp 3Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

shǒuLượng từ · Cấp 4

bài/bản (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu

shǒuDanh từ · Cấp 6

đầu

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 首

10 từ
首都shǒudūthủ đô
首先shǒuxiāntrước tiên
首次shǒucìđầu tiên
首脑shǒunǎongười đứng đầu
首席shǒuxítrưởng
首相shǒuxiàngthủ tướng
俯首fǔshǒucúi đầu
回首huíshǒuquay đầu lại; nhìn lại
首创shǒuchuàngkhởi nguồn; tiên phong; phát minh
首府shǒufǔthủ phủ của một khu tự trị
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 首 · 9 nét

首Bộ thủBộ số 185 trong hệ tra cứu Unicode.
首Số nét9 nét.