字舟Zizhou
元
Học chữ · Cấp 1

元

PinyinyuánHán Việtnguyên
Lượng từ

tệ; đơn vị tiền

4 nétBộ 儿Cấp 1Viết cấp 211 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 元 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 元

10 từ
单元dānyuánđơn vị (hình thành một thể)
美元měiyuánđô la Mỹ
公元gōngyuánCông Nguyên
元旦YuándànNgày Tết Nguyên Đán
元素yuánsùthành phần cơ bản của cái gì đó
多元duōyuánđa
元老yuánlǎonhân vật cấp cao
元首yuánshǒunguyên thủ quốc gia
状元zhuàngyuanthủ khoa kỳ thi đình
元宵节Yuánxiāo JiéLễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 儿 · 4 nét

儿Bộ thủBộ số 10 trong hệ tra cứu Unicode.
元Số nét4 nét.