Loại từ & cách dùngCấp 1Dùng 元 như một từLượng từThường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Từ vựngTừ thường gặp có 元10 từ单元dānyuánđơn vị (hình thành một thể)美元měiyuánđô la Mỹ公元gōngyuánCông Nguyên元旦YuándànNgày Tết Nguyên Đán元素yuánsùthành phần cơ bản của cái gì đó多元duōyuánđa元老yuánlǎonhân vật cấp cao元首yuánshǒunguyên thủ quốc gia状元zhuàngyuanthủ khoa kỳ thi đình元宵节Yuánxiāo JiéLễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch