字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

源头

yuántóu

nguồn

Gặp trong câu

事情闹到这个地步,得先找到问题的源头。

shìqing nào dào zhège dìbù děi xiān zhǎo dào wèntí de yuántóu

Sự việc đã đến nước này, phải tìm ra gốc rễ của vấn đề trước đã.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.