字舟Zizhou
头
Học chữ · Cấp 2

头 / 頭

PinyintóuHán Việtđầu
Danh từ · Lượng từTính từ

đầu; lượng từ cho gia súc · đầu; đầu tiên; phía trước

5 nétBộ 大Cấp 2Viết cấp 266 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

tóuDanh từ · Lượng từ · Cấp 2

đầu; lượng từ cho gia súc

tóuTính từ · Cấp 3

đầu; đầu tiên; phía trước

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 头

10 từ
点头diǎn∥tóugật đầu
里头lǐtoubên trong
头发tóufatóc (trên đầu)
头(里头)tou (lǐtou)hậu tố chỉ vị trí, như trong 里头
木头mùtougỗ; khúc gỗ
石头shítouđá
头脑tóunǎobộ não
老头儿lǎotóurông già; ông lão
骨头gǔtouxương
后头hòutouđằng sau
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 5 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
头Số nét5 nét.
頭phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.