Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 源
电源nguồn điện
来源nguồn
资源tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản)
根源nguồn gốc
能源năng lượng
起源khởi nguồn
水源nguồn nước
渊源nguồn gốc
源泉khởi nguồn
源头nguồn
源于có nguồn gốc từ
发源地nơi bắt nguồn
gốc · nguồn gốc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 电源, 来源, 资源. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.