字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

援助

yuánzhù

viện trợ; hỗ trợ

Gặp trong câu

各地纷纷向灾区提供援助。

gèdì fēnfēn xiàng zāiqū tígōng yuánzhù

Các nơi lần lượt gửi viện trợ đến vùng bị thiên tai.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.