字舟Zizhou
援
Học chữ · Cấp 6

援

PinyinyuánHán Việtviện / viên

giúp · hỗ trợ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 救援, 援助, 支援. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 手Cấp 64 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 援

4 từ
救援jiùyuáncứu hộ
援助yuánzhùgiúp đỡ
支援zhīyuánhỗ trợ
外援wàiyuánviện trợ nước ngoài
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 12 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
援Số nét12 nét.