Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 援
救援cứu hộ
援助giúp đỡ
支援hỗ trợ
外援viện trợ nước ngoài
giúp · hỗ trợ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 救援, 援助, 支援. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.