字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

阅历

yuèlì

kinh nghiệm sống; từng trải

Gặp trong câu

他阅历丰富看问题很全面。

tā yuèlì fēngfù kàn wèntí hěn quánmiàn

Anh ấy có kinh nghiệm sống phong phú, nhìn nhận vấn đề toàn diện.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.