Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 阅
阅读đọc
阅览室phòng đọc
阅历trải nghiệm
kiểm tra · xem xét
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 阅读, 阅览室, 阅历. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.