字舟Zizhou
历
Học chữ · Cấp 3

历 / 歷

PinyinlìHán Việtlịch

lịch · trải qua

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 经历, 简历, 历史. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

4 nétBộ 厂Cấp 3Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 历

12 từ
经历jīnglìkinh nghiệm
简历jiǎnlìsơ yếu lý lịch (CV)
历史lìshǐlịch sử
日历rìlìlịch
来历láilìlịch sử
历程lìchéngquá trình
历届lìjiètất cả các trước đây
历经lìjīngtrải qua; kinh qua
历来lìláiluôn luôn
历时lìshíkéo dài
农历nónglìlịch Trung Quốc truyền thống
学历xuélìnền tảng giáo dục
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 厂 · 4 nét

厂Bộ thủBộ số 27 trong hệ tra cứu Unicode.
历Số nét4 nét.
歷phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.