Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 历
经历kinh nghiệm
简历sơ yếu lý lịch (CV)
历史lịch sử
日历lịch
来历lịch sử
历程quá trình
历届tất cả các trước đây
历经trải qua; kinh qua
历来luôn luôn
历时kéo dài
农历lịch Trung Quốc truyền thống
学历nền tảng giáo dục
lịch · trải qua
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 经历, 简历, 历史. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.