字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

栽培

zāipéi

trồng; bồi dưỡng

Gặp trong câu

老师精心栽培每一个学生。

lǎoshī jīngxīn zāipéi měi yī gè xuéshēng

Thầy cô dày công bồi dưỡng từng học sinh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.