Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 培
培训nuôi dưỡng
培养nuôi dưỡng
培育đào tạo
培训班lớp đào tạo
栽培trồng
đắp đất · trồng trọt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 培训, 培养, 培育. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.