Từ vựng · HSK 7–9再现
zàixiàn
tái tạo
Gặp trong câu
这幅画再现了当年的生活场景。 zhè fú huà zàixiàn le dāngnián de shēnghuó chǎngjǐng
Bức tranh này tái hiện cảnh sinh hoạt năm xưa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.