字舟Zizhou
再
Học chữ · Cấp 1

再

PinyinzàiHán Việttái
Phó từ

lại; rồi; sau đó

6 nétBộ 冂Cấp 1Viết cấp 111 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 再 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 再

10 từ
再见zàijiàntạm biệt
一再yízàilặp đi lặp lại
再三zàisānhết lần này đến lần khác
再次zàicìmột lần nữa; lại lần nữa
再也zài yěcòn nữa
不再búzàikhông còn; không nữa
再生zàishēngtái sinh
再说zàishuōnói lại
再度zàidùmột lần nữa; lại lần nữa; thêm một lần
再现zàixiàntái tạo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冂 · 6 nét

冂Bộ thủBộ số 13 trong hệ tra cứu Unicode.
再Số nét6 nét.