Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 现
现在bây giờ
出现xuất hiện
发现để ý; nhận ra
实现đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
表现thể hiện
体现thể hiện
现场hiện trường
现代thời hiện đại
现金tiền mặt
现实thực tế; hiện thực
现象hiện tượng
化(现代化)-hóa; biến thành (hậu tố)
xuất hiện · hiện tại
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 现在, 出现, 发现. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.