字舟Zizhou
现
Học chữ · Cấp 1

现 / 現

PinyinxiànHán Việthiện

xuất hiện · hiện tại

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 现在, 出现, 发现. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 玉Cấp 1Viết cấp 125 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 现

12 từ
现在xiànzàibây giờ
出现chūxiànxuất hiện
发现fāxiànđể ý; nhận ra
实现shíxiànđạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
表现biǎoxiànthể hiện
体现tǐxiànthể hiện
现场xiànchǎnghiện trường
现代xiàndàithời hiện đại
现金xiànjīntiền mặt
现实xiànshíthực tế; hiện thực
现象xiànxiànghiện tượng
化(现代化)huà (xiàndàihuà)-hóa; biến thành (hậu tố)
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 玉 · 8 nét

玉Bộ thủBộ số 96 trong hệ tra cứu Unicode.
现Số nét8 nét.
現phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.