字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

葬礼

zànglǐ

tang lễ; lễ tang

Gặp trong câu

葬礼上,大家都穿着黑衣服。

zànglǐ shàng dàjiā dōu chuān zhe hēi yīfu

Tại tang lễ, mọi người đều mặc quần áo đen.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.