字舟Zizhou
葬
Học chữ · Cấp 7-9

葬

PinyinzàngHán Việttáng
Động từ

chôn cất

12 nétBộ 艸Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 葬 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 葬

2 từ
陪葬péizàngđược chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ
葬礼zànglǐchôn cất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 12 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
葬Số nét12 nét.