字舟Zizhou
礼
Học chữ · Cấp 2

礼 / 禮

PinyinlǐHán Việtlễ
Danh từ

quà

5 nétBộ 示Cấp 2Viết cấp 215 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 礼 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 礼

11 từ
礼物lǐwùquà; món quà
婚礼hūnlǐlễ cưới
典礼diǎnlǐlễ; lễ kỷ niệm
礼拜lǐbàidự buổi lễ tôn giáo
礼貌lǐmàolịch sự; lễ phép; tác phong
礼堂lǐtánghội trường
送礼sòng∥lǐtặng quà
敬礼jìng∥lǐchào kính
礼服lǐfútrang phục lễ nghi
礼品lǐpǐnquà tặng
礼仪lǐyíphép tắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 示 · 5 nét

示Bộ thủBộ số 113 trong hệ tra cứu Unicode.
礼Số nét5 nét.
禮phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.