Từ vựng · HSK 7–9责备
zébèi
khiển trách
Gặp trong câu
老师没有责备他,只是提醒了几句。 lǎoshī méiyǒu zébèi tā zhǐshì tíxǐng le jǐ jù
Thầy giáo không trách mắng anh ấy, chỉ nhắc nhở vài câu.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.