字舟Zizhou
备
Học chữ · Cấp 1

备 / 備

PinyinbèiHán Việtbị

chuẩn bị; trang bị · đầy đủ; mọi cách có thể

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 准备, 设备, 具备. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 夂Cấp 1Viết cấp 116 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 备

12 từ
准备zhǔnbèichuẩn bị
设备shèbèithiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt
具备jùbèicó
配备pèibèiphân bổ
预备yùbèichuẩn bị
装备zhuāngbèitrang bị
备课bèi∥kèsoạn bài
备受bèishòutrải nghiệm đầy đủ
备用bèiyòngdự trữ
筹备chóubèichuẩn bị
储备chǔbèidự trữ
后备hòubèidự bị; dự phòng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 夂 · 8 nét

夂Bộ thủBộ số 34 trong hệ tra cứu Unicode.
备Số nét8 nét.
備phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.