Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 备
准备chuẩn bị
设备thiết bị; cơ sở vật chất; lắp đặt
具备có
配备phân bổ
预备chuẩn bị
装备trang bị
备课soạn bài
备受trải nghiệm đầy đủ
备用dự trữ
筹备chuẩn bị
储备dự trữ
后备dự bị; dự phòng
chuẩn bị; trang bị · đầy đủ; mọi cách có thể
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 准备, 设备, 具备. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.