Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 责
负责chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
责任trách nhiệm
指责chỉ trích
负责人người phụ trách
职责nhiệm vụ
谴责lên án
责备khiển trách
责怪trách mắng
自责tự trách
感(责任感)cảm thấy
bổn phận · trách nhiệm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 负责, 责任, 指责. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.