字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

增产

zēngchǎn

tăng sản lượng

Gặp trong câu

今年雨水好,农民的粮食增产了。

jīnnián yǔshuǐ hǎo nóngmín de liángshi zēngchǎn le

Năm nay mưa thuận gió hòa, lương thực của nông dân tăng sản lượng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.