字舟Zizhou
产
Học chữ · Cấp 3

产 / 產

PinyinchǎnHán Việtsản
Động từ

sinh đẻ

6 nétBộ 亠Cấp 3Viết cấp 220 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 产 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 产

12 từ
产生chǎnshēngphát sinh; hình thành; xảy ra
生产shēngchǎnsản xuất; chế tạo
财产cáichǎntài sản
产品chǎnpǐnhàng hóa
破产pò∥chǎnphá sản
遗产yíchǎndi sản
产业chǎnyècông nghiệp
增产zēng∥chǎntăng sản lượng
资产zīchǎntài sản
农产品nóngchǎnpǐnnông sản
水产品shuǐchǎnpǐnsản phẩm thủy sản
产量chǎnliàngsản lượng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 亠 · 6 nét

亠Bộ thủBộ số 8 trong hệ tra cứu Unicode.
产Số nét6 nét.
產phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.