字舟Zizhou
增
Học chữ · Cấp 3

增

PinyinzēngHán Việttăng
Động từ

tăng; tăng thêm; thêm vào

15 nétBộ 土Cấp 3Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 增 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 增

11 từ
增加zēngjiātăng; tăng thêm
增长zēngzhǎngtăng trưởng
增产zēng∥chǎntăng sản lượng
增大zēngdàmở rộng
增多zēngduōtăng lên
增强zēngqiángtăng cường
增进zēngjìnthúc đẩy
增值zēngzhítăng giá trị
增收zēngshōutăng thu
增添zēngtiānthêm
与日俱增yǔrì-jùzēngtăng đều đặn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 15 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
增Số nét15 nét.