字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

增收

zēngshōu

tăng thu nhập

Gặp trong câu

这项措施帮助农民增收。

zhè xiàng cuòshī bāngzhù nóngmín zēngshōu

Biện pháp này giúp nông dân tăng thu nhập.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.