字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

诈骗

zhàpiàn

lừa đảo

Gặp trong câu

他在网上被人诈骗了一千块钱。

tā zài wǎngshang bèi rén zhàpiàn le yī qiān kuài qián

Anh ấy bị người ta lừa đảo mất một nghìn tệ trên mạng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.