Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 诈
讹诈tống tiền bằng giả dối
奸诈xảo trá
欺诈gian lận
敲诈moi tiền
诈骗lừa đảo
lừa dối · lừa gạt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 讹诈, 奸诈, 欺诈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.